Dinh dưỡng đầy đủ tăng cường miễn dịch cho trẻ nhỏ
Tăng cường hệ miễn dịch:
- Bổ sung kẽm, Vitamin C, E giúp tăng cường hệ miễn dịch chung và bảo vệ trẻ trước các tác nhân gây bệnh.
Hoàn thiện não bộ, thị giác:
- IOD, Vitamin A tham gia hoàn thiện và hỗ trợ chức năng não bộ, thị giác giúp tăng khả năng nhận thức và tư duy ở trẻ.
Dễ hấp thu, hỗ trợ tăng cân:
- Chất xơ hòa tan (FOS, GOS) giúp tăng sinh lợi khuẩn đường ruột, ổn định tiêu hóa, hạn chế tình trạng táo bón. Lysine-acid amin cần thiết cho cơ thể, là chất xúc tác cho quá trình chuyển đổi hóa, cùng Vitamin B1, B2, B6 hỗ trợ khả năng hấp thu và chuyển hóa dinh dưỡng, giúp trẻ tăng cân khỏe mạnh.
Cho hệ xương chắc khỏe:
- Tăng cường canxi, Photpho, Magie va Vitamin D3 là những thành phần cần thiết cho xây dựng hệ xương, giúp xương chắc khỏe và phát triển cao.
Đối tượng sử dụng:
Cho trẻ em từ 2 – 10 tuổi
Thông tin dinh dưỡng sản phẩm:
Sữa bột nguyên kem, sữa bột gầy, bột kem thực vật [Glucose syrup, dầu thực vật, natri caseinate, chất ổn định (INS 340 (ii)), chất nhũ hóa (INS 471), muối ăn], đạm whey cô đặc, đạm đậu nành, base milk (Sữa bột béo 65%, maltodextrine), đường tinh luyện, dextrose monohydrate, Chất béo thực vật giàu Omega [Dầu thực vật, glucose syrup, kali caseinate và/hoặc natri caseinate, chất nhũ hóa (INS 471), chất chống oxy hóa (INS 304, INS 307B, INS 322 (i), hương liệu tổng hợp (hương vani)], L-lysine hydro-chloride (Lysin: 140 mg/100g), Bột dầu cá DHA (DHA: 12 mg/100g), vitamin và khoáng chất (Retinyl Acetat (Vitamin A), Cholecalciferol (Vitamin D3), DL-Alpha-To-copheryl Acetat (Vitamin E), Acid-L-ascor-bic (Vitamin C), Thiamine Mononitrat (Vitamin B1), Riboflavin (Vitamin B2), Nicotinamid (Vitamin B3), Calcium D Pantothenat (Vitamin B5), Pyridoxine Hydrochlorid (Vitamin B6), Pteroylmono-glutamic Acid (Vitamin B9), Cyanocobala-min (Vitamin B12), D-Biotin (Vitamin H), Phylloquinon (Vitamin K1), tricalcium phosphate, Kali Clorid, Magnesi oxyd, Sắt (IlI) pyrophosphat, Kẽm sulfat, Kali iodid).
| Thành phần | Đơn vị | Hàm lượng trong 100g | Hàm lượng trong 1 ly (230ml) |
| Năng lượng | Kcal | 432,9 | 214,5 |
| Protein | g | 13,0 | 6,47 |
| Chất béo tổng số | g | 13,0 | 432,5 |
| acid linoleic | mg | 1522 | 347,5 |
| Carbohydrate | g | 66,0 | 142,5 |
| Đường tổng số | g | 32,0 | 292 |
| VITAMIN 137 | |||
| Vitamin A | IU | 1082.2 | 137 |
| Vitamin D | IU | 173.2 | 410 |
| Vitamin E | IU | 3,0 | 631,5 |
| Vitamin C | mcg | 34,6 | 295,5 |
| Vitamin B1 | mg | 173,2 | 0,5 |
| Vitamin B2 | mg | 259,7 | 5,96 |
| Vitamin B3 | mcg | 1082,2 | 3,5 |
| Vitamin B6 | mcg | 194,8 | 2,25 |
| Vitamin B9 | mcg | 17,3 | 33,73 |
| Vitamin B5 | mcg | 1298,6 | 0,5 |
| Vitamin B12 | mcg | 0,7 | 59,5 |
| Vitamin K1 | mcg | 17,3 | 11,5 |
| Vitamin H | mcg | 6,5 | 161 |
| KHOÁNG CHẤT | |||
| Natri | mcg | 86,6 | 33,55 |
| Kali | mcg | 346,3 | 8,28 |
| Clorid | mg | 238,1 | 3,8 |
| Calci | mg | 389,6 | 3,11 |
| Phospho | mg | 256,7 | 174 |
| Magnesi | mg | 26,0 | 28,52 |
| Sắt | mg | 4,3 | 303,6 |
| lod | mg | 39,0 | 202,4 |
| Kẽm | mg | 2,2 | 263,5 |
| Tỉ lệ Ca/P | 1,5 | <182,5 | |
Hướng dẫn sử dụng:
- Đun sôi nước khoảng 5 phút sau đó để nguội đến mức còn ấm ( khoảng 50oC).
- Rót 200ml nước vào dụng cụ pha chế. Cho từ từ 04 muỗng gạt ngang Freshness Gold School (khoảng 36g) vào dụng cụ pha chế.
- Khuấy đều cho đến khi bột tan hoàn toàn. Kiểm tra nhiệt độ và cho trẻ dùng ngay sau khi pha.
Lưu ý: Các dụng cụ pha chế phải được rửa sạch và tiệt trung trước khi sử dụng.
Hướng dẫn bảo quản:
Đậy kín sau mỗi lần sử dụng. Để nơi thoáng mát và khô ráo. Không bảo quản trong tủ lạnh. Nên sử dụng trong vòng 4 tuần sau khi mở nắp.








